Tổng hợp thuốc và hoạt chất điều trị Ung thư Vú

0
679
Thuốc ung thư vú

Thuốc và hoạt chất được phê duyệt ngăn ngừa ung thư vú

  • Evista (Raloxifene Hydrochloride)
  • Soltamox (Tamoxifen Citrate)
  • Hoạt chất Tamoxifen Citrate
  • Hoạt chất Raloxifene Hydrochloride

Thuốc được phê duyệt điều trị ung thư vú

Hoạt chất được phê duyệt điều trị ung thư vú

  • Anastrozole
  • Capecitabine
  • Docetaxel
  • Everolimus
  • Exemestane
  • Fam-Trastuzumab Deruxtecan-nxki
  • Gemcitabine Hydrochloride
  • Goserelin Acetate
  • Methotrexate Sodium
  • Paclitaxel
  • Paclitaxel Albumin-stabilized Nanoparticle Formulation
  • Abemaciclib
  • Ado-Trastuzumab Emtansine
  • Alpelisib
  • Cyclophosphamide
  • Epirubicin Hydrochloride
  • Eribulin Mesylate
  • Fluorouracil Injection
  • Fulvestrant
  • Ixabepilone
  • Lapatinib Ditosylate
  • Letrozole
  • Margetuximab-cmkb
  • Megestrol Acetate
  • Melphalan
  • Neratinib Maleate
  • Olaparib
  • Palbociclib
  • Pamidronate Disodium
  • Pertuzumab
  • Pertuzumab, Trastuzumab, and Hyaluronidase-zzxf
  • Ribociclib
  • Talazoparib Tosylate
  • Atezolizumab
  • Toremifene
  • Trastuzumab
  • Trastuzumab and Hyaluronidase-oysk
  • Tucatinib
  • Vinblastine Sulfate
  • Doxorubicin Hydrochloride
  • Pembrolizumab
  • Sacituzumab Govitecan-hziy
  • Thiotepa

Kết hợp thuốc, hoạt chất điều trị ung thư vú

  • AC

A = Doxorubicin Hydrochloride (Adriamycin)
C = Cyclophosphamide

  • AC-T

A = Doxorubicin Hydrochloride (Adriamycin)
C = Cyclophosphamide
T = Paclitaxel (Taxol)

  • CAF

C = Cyclophosphamide
A = Doxorubicin Hydrochloride (Adriamycin)
F = Fluorouracil

  • CMF

C = Cyclophosphamide
M = Methotrexate
F = Fluorouracil

  • FEC

F = Fluorouracil
E = Epirubicin Hydrochloride
C = Cyclophosphamide

  • TAC

T = Docetaxel (Taxotere)
A = Doxorubicin Hydrochloride (Adriamycin)
C = Cyclophosphamide

Xem thêm: Cẩm nang ung thư vú A-Z nguyên nhân, dấu hiệu, thuốc điều trị

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here